TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Trực giác tiếng Anh là gì?

"trực giác" trong tiếng Anh là intuition (danh từ), intuitive (tính từ), intuitional (tính từ).

intuition Danh từ

UK/ˌɪn.tjuːˈɪʃ.ən/US/ˌɪn.tuˈɪʃ.ən/

Nghĩa: Trực giác, sự hiểu biết qua trực giác; khả năng trực giác.

Xem đầy đủ từ "intuition": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

intuitive Tính từ

UK/ɪnˈtjuːɪtɪv/US/ɪnˈt(j)uɪtɪv/

Nghĩa: Trực giác.

Xem đầy đủ từ "intuitive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

intuitional Tính từ

Nghĩa: Trực giác.

Xem đầy đủ từ "intuitional": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

intuotional Tính từ

Nghĩa: (thuộc) trực giác.

Xem đầy đủ từ "intuotional": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

intuitiveness Danh từ

UK/ɪnˈtjuːɪtɪvnəs/US/ɪnˈtjuːɪtɪvnəs/

Nghĩa: Tính trực giác.

Xem đầy đủ từ "intuitiveness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Trực giác tiếng Anh là gì?

"trực giác" trong tiếng Anh là intuition (danh từ), intuitive (tính từ), intuitional (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.