TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Trang trại tiếng Anh là gì?

"trang trại" trong tiếng Anh là farm (danh từ), grange (danh từ), farmstead (danh từ).

farm Danh từ

UK/ˈfɑːm/US/ˈfɑɹm/ giọng người thật

Nghĩa: Trại, trang trại, đồn điền.

  • On the farm, horses eat hay.Ở trang trại, ngựa ăn cỏ khô.
  • This farm raises cows and chickens.Trang trại này chăn nuôi bò và gà.

Xem đầy đủ từ "farm": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

grange Danh từ

UK/ɡɹeɪnd͡ʒ/US/ɡɹeɪnd͡ʒ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ấp, trại; trang trại.

Xem đầy đủ từ "grange": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

farmstead Danh từ

US/ˈfɑːrm.ˌstɛd/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Trang trại.

Xem đầy đủ từ "farmstead": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

steading Danh từ

US/ˈstɛ.diɳ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Trang trại.

Xem đầy đủ từ "steading": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Trang trại tiếng Anh là gì?

"trang trại" trong tiếng Anh là farm (danh từ), grange (danh từ), farmstead (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "farm": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.