Trang trại tiếng Anh là gì?
"trang trại" trong tiếng Anh là farm (danh từ), grange (danh từ), farmstead (danh từ).
farm Danh từ
UK/ˈfɑːm/US/ˈfɑɹm/ giọng người thật
Nghĩa: Trại, trang trại, đồn điền.
- On the farm, horses eat hay.Ở trang trại, ngựa ăn cỏ khô.
- This farm raises cows and chickens.Trang trại này chăn nuôi bò và gà.
grange Danh từ
UK/ɡɹeɪnd͡ʒ/US/ɡɹeɪnd͡ʒ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ấp, trại; trang trại.
farmstead Danh từ
US/ˈfɑːrm.ˌstɛd/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trang trại.
steading Danh từ
US/ˈstɛ.diɳ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trang trại.
Câu hỏi thường gặp
Trang trại tiếng Anh là gì?
"trang trại" trong tiếng Anh là farm (danh từ), grange (danh từ), farmstead (danh từ).