TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

farm

Cấp độ A1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈfɑːm/ US/ˈfɑɹm/ giọng máy của trình duyệt

farm nghĩa là trại, trang trại, nông trường, cày cấy.

Nghĩa của farm

Danh từ

  1. Trại, trang trại, đồn điền.
  2. Nông trường.
    • a collective farmnông trường tập thể
    • a state farmnông trường quốc doanh
  3. Khu nuôi thuỷ sản.
  4. Trại trẻ.
  5. Như Farm-house.

Ngoại động từ

  1. Cày cấy, trồng trọt.
  2. Cho thuê (nhân công).
  3. Trông nom trẻ em (ở trại trẻ).
  4. Trưng (thuê).

Nội động từ

  1. Làm ruộng.

Dạng từ của farm

Số nhiềufarms
Ngôi thứ ba số ítfarms
Hiện tại phân từ (-ing)farming
Quá khứ phân từfarmed
Quá khứfarmed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với farm

Đồng nghĩa

Họ từ của farm

Câu ví dụ với farm

  • A farm often has cows and chickens. Một trang trại thường có bò và gà.
  • This farm raises cows and chickens. Trang trại này chăn nuôi bò và gà.
  • On the farm, horses eat hay. Ở trang trại, ngựa ăn cỏ khô.
  • I'm going to the farm. Tôi sẽ ra nông trại.
  • Japan is the largest importer of U.S. farm products. Nhật Bản là đầu mối nhập khẩu lớn nhất của sản phẩm nông nghiệp của Hoa Kỳ.
  • Her job in the farm is to milk the cow. Công việc của cô ấy trong nông trại là vắt sữa bò.
  • They farm sugarcane. Họ trồng mía.
  • He used to work at the farm owned by his grandparents. Anh ấy từng làm việc tại nông trại do ông bà anh ấy sở hữu.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

farm nghĩa là gì?

farm (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là trại, trang trại, nông trường, cày cấy.

farm phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của farm: giọng Anh (UK) /ˈfɑːm/, giọng Mỹ (US) /ˈfɑɹm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.