farm
Cấp độ A1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈfɑːm/
US/ˈfɑɹm/
giọng máy của trình duyệt
farm nghĩa là trại, trang trại, nông trường, cày cấy.
Nghĩa của farm
Danh từ
- Trại, trang trại, đồn điền.
- Nông trường.
- a collective farmnông trường tập thể
- a state farmnông trường quốc doanh
- Khu nuôi thuỷ sản.
- Trại trẻ.
- Như Farm-house.
Ngoại động từ
- Cày cấy, trồng trọt.
- Cho thuê (nhân công).
- Trông nom trẻ em (ở trại trẻ).
- Trưng (thuê).
Nội động từ
- Làm ruộng.
Dạng từ của farm
| Số nhiều | farms |
| Ngôi thứ ba số ít | farms |
| Hiện tại phân từ (-ing) | farming |
| Quá khứ phân từ | farmed |
| Quá khứ | farmed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với farm
Đồng nghĩa
Họ từ của farm
Câu ví dụ với farm
- A farm often has cows and chickens. Một trang trại thường có bò và gà.
- This farm raises cows and chickens. Trang trại này chăn nuôi bò và gà.
- On the farm, horses eat hay. Ở trang trại, ngựa ăn cỏ khô.
- I'm going to the farm. Tôi sẽ ra nông trại.
- Japan is the largest importer of U.S. farm products. Nhật Bản là đầu mối nhập khẩu lớn nhất của sản phẩm nông nghiệp của Hoa Kỳ.
- Her job in the farm is to milk the cow. Công việc của cô ấy trong nông trại là vắt sữa bò.
- They farm sugarcane. Họ trồng mía.
- He used to work at the farm owned by his grandparents. Anh ấy từng làm việc tại nông trại do ông bà anh ấy sở hữu.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
farm nghĩa là gì?
farm (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là trại, trang trại, nông trường, cày cấy.
farm phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của farm: giọng Anh (UK) /ˈfɑːm/, giọng Mỹ (US) /ˈfɑɹm/.