TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tranh sơn dầu tiếng Anh là gì?

"tranh sơn dầu" trong tiếng Anh là oil-painting (danh từ), oil (danh từ).

oil-painting Danh từ

US/ˈɔɪ.əl.ˈpeɪn.tiɳ/

Nghĩa: tranh sơn dầu

Xem đầy đủ từ "oil-painting": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

oil Danh từ

UK/ɔɪl/US/ɔɪl/

Nghĩa: Tranh sơn dầu.

  • There was a single oil painting left unfinished in the studio. No other pictures were there.Trong xưởng vẽ có một bức tranh sơn dầu đang vẽ dở. Ngoài ra thì trong đó chẳng còn một bức tranh nào cả.
  • The oil painting is from the beginning of the sixteenth century.Tranh sơn dầu này đã có từ đầu thế kỉ mười sáu.

Xem đầy đủ từ "oil": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tranh sơn dầu tiếng Anh là gì?

"tranh sơn dầu" trong tiếng Anh là oil-painting (danh từ), oil (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.