TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Triết lý tiếng Anh là gì?

"triết lý" trong tiếng Anh là philosophy (danh từ), philosophise (nội động từ).

philosophy Danh từ

UK/fɪˈlɒs.ə.fi/US/fɪˈlɑ.sə.fi/

Nghĩa: Triết học, triết lý.

  • Marxist-Leninist philosophytriết học Mác-Lênin

Xem đầy đủ từ "philosophy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

philosophise Nội động từ

Nghĩa: Triết lý; lên mặt triết gia, làm ra vẻ triết gia.

Xem đầy đủ từ "philosophise": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Triết lý tiếng Anh là gì?

"triết lý" trong tiếng Anh là philosophy (danh từ), philosophise (nội động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.