TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Trong khi ấy tiếng Anh là gì?

"trong khi ấy" trong tiếng Anh là meanwhile (danh từ), meantime (danh từ), meanwhite (danh từ).

meanwhile Danh từ

UK/ˈmiːnwaɪl/US/ˈmiːnwaɪl/

Nghĩa: In the meantime trong lúc ấy, trong khi ấy.

Xem đầy đủ từ "meanwhile": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

meantime Danh từ

UK/ˈmiːntaɪm/US/ˈmiːntaɪm/

Nghĩa: Trong lúc ấy, trong khi ấy.

Xem đầy đủ từ "meantime": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

meanwhite Danh từ

Nghĩa: In the meantime trong lúc ấy, trong khi ấy.

Xem đầy đủ từ "meanwhite": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Trong khi ấy tiếng Anh là gì?

"trong khi ấy" trong tiếng Anh là meanwhile (danh từ), meantime (danh từ), meanwhite (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.