TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Trong khoảng tiếng Anh là gì?

"trong khoảng" trong tiếng Anh là during (giới từ), between (giới từ), within (giới từ).

during Giới từ

UK/ˈdjʊə.ɹɪŋ/US/ˈd(j)ʊɚ.ɪŋ/

Nghĩa: trong, trong lúc, trong khi, trong khoảng

Xem đầy đủ từ "during": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

between Giới từ

UK/bɪˈtwiːn/US/bəˈtwin/

Nghĩa: Trong khoảng.

  • There are only two prime numbers between 10 and 14.Chỉ có hai số nguyên tố nằm trong khoảng từ 10 đến 14.
  • between five and six kilometrestrong khoảng năm, sáu kilômét

Xem đầy đủ từ "between": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

within Giới từ

UK/wɪðˈɪn/US/wɪðˈɪn/

Nghĩa: Trong vòng, trong khoảng, trong không quá.

  • within three monthstrong vòng ba tháng
  • within the next weektrong khoảng tuần tới

Xem đầy đủ từ "within": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

upon Giới từ

UK/əˈpɒn/US/əˈpɑn/

Nghĩa: Lúc, vào lúc, trong khoảng, trong lúc.

  • upon the heavy middle of the nightvào đúng nửa đêm
  • upon a long voyagetrong cuộc hành trình dài

Xem đầy đủ từ "upon": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Trong khoảng tiếng Anh là gì?

"trong khoảng" trong tiếng Anh là during (giới từ), between (giới từ), within (giới từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.