TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Trung đội tiếng Anh là gì?

"trung đội" trong tiếng Anh là platoon (danh từ), maniple (danh từ).

platoon Danh từ

UK/pləˈtuːn/

Nghĩa: Trung đội (bộ binh).

Xem đầy đủ từ "platoon": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

maniple Danh từ

UK/ˈmænɪp(ə)l/US/ˈmænəpəl/

Nghĩa: (La-mã) trung đội (gồm từ 60 đến 120 người).

Xem đầy đủ từ "maniple": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Trung đội tiếng Anh là gì?

"trung đội" trong tiếng Anh là platoon (danh từ), maniple (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.