TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Trung đoàn tiếng Anh là gì?

"trung đoàn" trong tiếng Anh là regiment (danh từ), regimental (tính từ).

regiment Danh từ

UK/ˈɹɛd͡ʒɪmənt/US/ˈɹɛd͡ʒɪmənt/ giọng người thật

Nghĩa: Trung đoàn.

Xem đầy đủ từ "regiment": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

regimental Tính từ

US/ˌrɛ.dʒə.ˈmɛn.tᵊl/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: (thuộc) trung đoàn.

  • regimental commanderngười chỉ huy trung đoàn
  • regimental headquarterssở chỉ huy trung đoàn

Xem đầy đủ từ "regimental": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Trung đoàn tiếng Anh là gì?

"trung đoàn" trong tiếng Anh là regiment (danh từ), regimental (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "regiment": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.