TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

regiment

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɹɛd͡ʒɪmənt/ US/ˈɹɛd͡ʒɪmənt/ giọng máy của trình duyệt

regiment nghĩa là trung đoàn, đoàn, lũ.

Nghĩa của regiment

Danh từ

  1. Quân sự Trung đoàn.
  2. Đoàn, lũ, bầy.
    • a regiment of birdsmột bầy chim

Ngoại động từ

  1. Quân sự Tổ chức thành trung đoàn.
  2. Tổ chức thành từng đoàn.

Dạng từ của regiment

Số nhiềuregiments
Ngôi thứ ba số ítregiments
Hiện tại phân từ (-ing)regimenting
Quá khứ phân từregimented
Quá khứregimented

Họ từ của regiment

Câu hỏi thường gặp

regiment nghĩa là gì?

regiment (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là trung đoàn, đoàn, lũ.

regiment phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của regiment: giọng Anh (UK) /ˈɹɛd͡ʒɪmənt/, giọng Mỹ (US) /ˈɹɛd͡ʒɪmənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.