regiment
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɹɛd͡ʒɪmənt/
US/ˈɹɛd͡ʒɪmənt/
giọng máy của trình duyệt
regiment nghĩa là trung đoàn, đoàn, lũ.
Nghĩa của regiment
Danh từ
- Quân sự Trung đoàn.
- Đoàn, lũ, bầy.
- a regiment of birdsmột bầy chim
Ngoại động từ
- Quân sự Tổ chức thành trung đoàn.
- Tổ chức thành từng đoàn.
Dạng từ của regiment
| Số nhiều | regiments |
| Ngôi thứ ba số ít | regiments |
| Hiện tại phân từ (-ing) | regimenting |
| Quá khứ phân từ | regimented |
| Quá khứ | regimented |
Họ từ của regiment
Câu hỏi thường gặp
regiment nghĩa là gì?
regiment (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là trung đoàn, đoàn, lũ.
regiment phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của regiment: giọng Anh (UK) /ˈɹɛd͡ʒɪmənt/, giọng Mỹ (US) /ˈɹɛd͡ʒɪmənt/.