Tuổi già tiếng Anh là gì?
"tuổi già" trong tiếng Anh là old age (danh từ), agedness (danh từ), senectitude (tính từ).
old age Danh từ
Nghĩa: Tuổi già.
- I'm saving money for my old age.Tôi đang tích tiền để dành cho tuổi già.
agedness Danh từ
Nghĩa: Tuổi già, sự nhiều tuổi.
senectitude Tính từ
US/sɪ.ˈnɛk.tə.ˌtuːd/
Nghĩa: Tuổi già.
age Danh từ
UK/eɪd͡ʒ/US/eɪd͡ʒ/
Nghĩa: Tuổi già, tuổi tác.
- I'm saving money for my old age.Tôi đang tích tiền để dành cho tuổi già.
- Back bent with age.Lưng còng vì tuổi tác
Câu hỏi thường gặp
Tuổi già tiếng Anh là gì?
"tuổi già" trong tiếng Anh là old age (danh từ), agedness (danh từ), senectitude (tính từ).