TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

senectitude

US/sɪ.ˈnɛk.tə.ˌtuːd/ giọng máy của trình duyệt

senectitude nghĩa là tuổi già.

Nghĩa của senectitude

Tính từ

  1. Đùa cợt Tuổi già.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với senectitude

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

senectitude nghĩa là gì?

senectitude (tính từ) nghĩa là tuổi già.

senectitude phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của senectitude: giọng Mỹ (US) /sɪ.ˈnɛk.tə.ˌtuːd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.