Tuổi tác tiếng Anh là gì?
"tuổi tác" trong tiếng Anh là age (danh từ), date (danh từ), old age.
age Danh từ
UK/eɪd͡ʒ/US/eɪd͡ʒ/
Nghĩa: Tuổi già, tuổi tác.
- Back bent with age.Lưng còng vì tuổi tác
- A green old age.Tuổi già sung sướng
date Danh từ
UK/deɪt/US/deɪt/
Nghĩa: (thơ ca) tuổi tác; đời người.
old age
Câu hỏi thường gặp
Tuổi tác tiếng Anh là gì?
"tuổi tác" trong tiếng Anh là age (danh từ), date (danh từ), old age.