TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tuổi tác tiếng Anh là gì?

"tuổi tác" trong tiếng Anh là age (danh từ), date (danh từ), old age.

age Danh từ

UK/eɪd͡ʒ/US/eɪd͡ʒ/

Nghĩa: Tuổi già, tuổi tác.

  • Back bent with age.Lưng còng vì tuổi tác
  • A green old age.Tuổi già sung sướng

Xem đầy đủ từ "age": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

date Danh từ

UK/deɪt/US/deɪt/

Nghĩa: (thơ ca) tuổi tác; đời người.

Xem đầy đủ từ "date": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

old age

Xem đầy đủ từ "old age": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tuổi tác tiếng Anh là gì?

"tuổi tác" trong tiếng Anh là age (danh từ), date (danh từ), old age.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.