TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tu từ học tiếng Anh là gì?

"tu từ học" trong tiếng Anh là rhetoric (danh từ), rhetorical (tính từ), rhetorically (phó từ).

rhetoric Danh từ

UK/ˈɹɛtəɹɪk/US/ˈɹɛtəɹɪk/

Nghĩa: Tu từ học.

Xem đầy đủ từ "rhetoric": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rhetorical Tính từ

UK/ɹɪˈtɒɹ.ɪ.kəl/US/ɹɪˈtɔɹɪkəl/

Nghĩa: Tu từ học; (thuộc) thuật hùng biện.

Xem đầy đủ từ "rhetorical": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rhetorically Phó từ

US/rɪ.ˈtɔr.ɪ.kəl.li/

Nghĩa: Tu từ học; (thuộc) thuật hùng biện.

Xem đầy đủ từ "rhetorically": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stylistics Danh từ

US/stɑɪ.ˈlɪs.tɪks/

Nghĩa: Tu từ học.

Xem đầy đủ từ "stylistics": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tu từ học tiếng Anh là gì?

"tu từ học" trong tiếng Anh là rhetoric (danh từ), rhetorical (tính từ), rhetorically (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.