TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tuyến tiếng Anh là gì?

"tuyến" trong tiếng Anh là gland (danh từ), glandular (tính từ), glandulous (tính từ).

gland Danh từ

UK/ɡlænd/US/ɡlænd/

Nghĩa: Tuyến.

  • lachrymal glandtuyến nước mắt

Xem đầy đủ từ "gland": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

glandular Tính từ

UK/ˈɡlan.djʊl.ə/US/ˈɡlæn.d͡ʒəl.ɚ/

Nghĩa: (thuộc) tuyến.

Xem đầy đủ từ "glandular": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

glandulous Tính từ

Nghĩa: (thuộc) tuyến.

Xem đầy đủ từ "glandulous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

line Danh từ

UK/laɪn/US/laɪn/

Nghĩa: Đường, tuyến.

  • line of sightđường ngắm (súng)
  • line of communicationđường giao thông

Xem đầy đủ từ "line": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

glans Danh từ

UK/ɡlænz/US/ɡlænz/

Nghĩa: Tuyến.

Xem đầy đủ từ "glans": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tuyến tiếng Anh là gì?

"tuyến" trong tiếng Anh là gland (danh từ), glandular (tính từ), glandulous (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.