Tuyến tiếng Anh là gì?
"tuyến" trong tiếng Anh là gland (danh từ), glandular (tính từ), glandulous (tính từ).
gland Danh từ
UK/ɡlænd/US/ɡlænd/
Nghĩa: Tuyến.
- lachrymal glandtuyến nước mắt
glandular Tính từ
UK/ˈɡlan.djʊl.ə/US/ˈɡlæn.d͡ʒəl.ɚ/
Nghĩa: (thuộc) tuyến.
glandulous Tính từ
Nghĩa: (thuộc) tuyến.
line Danh từ
UK/laɪn/US/laɪn/
Nghĩa: Đường, tuyến.
- line of sightđường ngắm (súng)
- line of communicationđường giao thông
glans Danh từ
UK/ɡlænz/US/ɡlænz/
Nghĩa: Tuyến.
Câu hỏi thường gặp
Tuyến tiếng Anh là gì?
"tuyến" trong tiếng Anh là gland (danh từ), glandular (tính từ), glandulous (tính từ).