TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tuy thế mà tiếng Anh là gì?

"tuy thế mà" trong tiếng Anh là nevertheless (phó từ), notwithstanding (phó từ), none the less (phó từ).

nevertheless Phó từ

UK/ˌnɛvəðəˈlɛs/US/ˌnɛvɚðəˈlɛs/

Nghĩa: Tuy nhiên, tuy thế mà.

Xem đầy đủ từ "nevertheless": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

notwithstanding Phó từ

UK/ˌnɒtwɪðˈstændɪŋ/US/ˌnɑtwɪθˈstændɪŋ/

Nghĩa: Cũng cứ; ấy thế mà, tuy thế mà, tuy nhiên.

  • there were remonstrances, but he presisted notwithstandingcao nhiều người can gián, ấy thế mà nó vẫn cứ khăng khăng

Xem đầy đủ từ "notwithstanding": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

none the less Phó từ

Nghĩa: Tuy nhiên, tuy thế mà.

Xem đầy đủ từ "none the less": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tuy thế mà tiếng Anh là gì?

"tuy thế mà" trong tiếng Anh là nevertheless (phó từ), notwithstanding (phó từ), none the less (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.