TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

nevertheless

Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˌnɛvəðəˈlɛs/ US/ˌnɛvɚðəˈlɛs/ giọng máy của trình duyệt

nevertheless nghĩa là tuy nhiên, tuy thế mà, tuy vậy.

Nghĩa của nevertheless

Phó từ

  1. Tuy nhiên, tuy thế mà.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với nevertheless

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

nevertheless nghĩa là gì?

nevertheless (phó từ) nghĩa là tuy nhiên, tuy thế mà, tuy vậy.

nevertheless phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của nevertheless: giọng Anh (UK) /ˌnɛvəðəˈlɛs/, giọng Mỹ (US) /ˌnɛvɚðəˈlɛs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.