Uộc bloody tiếng Anh là gì?
"uộc bloody" trong tiếng Anh là bloody (phó từ), bloody-minded (phó từ).
bloody Phó từ
UK/ˈblʌ.di/US/ˈblʌ.di/
Nghĩa: Uộc bloody, hết sức, vô cùng.
bloody-minded Phó từ
US/ˈblə.di.ˈmɑɪn.dəd/
Nghĩa: Uộc bloody, hết sức, vô cùng.
Câu hỏi thường gặp
Uộc bloody tiếng Anh là gì?
"uộc bloody" trong tiếng Anh là bloody (phó từ), bloody-minded (phó từ).