TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Uộc bloody tiếng Anh là gì?

"uộc bloody" trong tiếng Anh là bloody (phó từ), bloody-minded (phó từ).

bloody Phó từ

UK/ˈblʌ.di/US/ˈblʌ.di/

Nghĩa: Uộc bloody, hết sức, vô cùng.

Xem đầy đủ từ "bloody": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bloody-minded Phó từ

US/ˈblə.di.ˈmɑɪn.dəd/

Nghĩa: Uộc bloody, hết sức, vô cùng.

Xem đầy đủ từ "bloody-minded": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Uộc bloody tiếng Anh là gì?

"uộc bloody" trong tiếng Anh là bloody (phó từ), bloody-minded (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.