TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Ung thư tiếng Anh là gì?

"ung thư" trong tiếng Anh là cancer (danh từ), cancerous (tính từ), neoplasm (danh từ).

cancer Danh từ

UK/ˈkænsə/US/ˈkænsɚ/

Nghĩa: ung thư

  • You have cancer.Bạn bị ung thư.
  • Cancer can kill people.Ung thư có thể giết chết con người.

Xem đầy đủ từ "cancer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cancerous Tính từ

UK/ˈkænsəɹəs/US/ˈkænsəɹəs/

Nghĩa: Ung thư.

Xem đầy đủ từ "cancerous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

neoplasm Danh từ

UK/ˈniːoʊˌplæzəm/US/ˈniːoʊˌplæzəm/

Nghĩa: Khối u, ung thư.

Xem đầy đủ từ "neoplasm": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Ung thư tiếng Anh là gì?

"ung thư" trong tiếng Anh là cancer (danh từ), cancerous (tính từ), neoplasm (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.