TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

neoplasm

UK/ˈniːoʊˌplæzəm/ US/ˈniːoʊˌplæzəm/ giọng máy của trình duyệt

neoplasm nghĩa là khối u, ung thư.

Nghĩa của neoplasm

Danh từ

  1. Y học Khối u, ung thư.

Dạng từ của neoplasm

Số nhiềuneoplasms

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với neoplasm

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

neoplasm nghĩa là gì?

neoplasm (danh từ) nghĩa là khối u, ung thư.

neoplasm phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của neoplasm: giọng Anh (UK) /ˈniːoʊˌplæzəm/, giọng Mỹ (US) /ˈniːoʊˌplæzəm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.