TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Vành đai tiếng Anh là gì?

"vành đai" trong tiếng Anh là belt (danh từ), loop (danh từ).

belt Danh từ

UK/ˈbɛlt/US/ˈbɛlt/

Nghĩa: Vành đai.

  • The Kuiper Belt is a region in the Solar System.Vành đai Kuiper là một khu vực trong Hệ Mặt Trời.

Xem đầy đủ từ "belt": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

loop Danh từ

UK/luːp/US/luːp/

Nghĩa: Móc (cần trục), vành đai, cốt đai.

Xem đầy đủ từ "loop": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Vành đai tiếng Anh là gì?

"vành đai" trong tiếng Anh là belt (danh từ), loop (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.