TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Vòng tay tiếng Anh là gì?

"vòng tay" trong tiếng Anh là bracelet (danh từ), wristlet (danh từ).

bracelet Danh từ

UK/ˈbɹeɪslət/US/ˈbɹeɪslət/

Nghĩa: Vòng tay, xuyến.

Xem đầy đủ từ "bracelet": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wristlet Danh từ

UK/ˈɹɪs(t)lət/US/ˈɹɪs(t)lət/

Nghĩa: Vòng tay, xuyến.

Xem đầy đủ từ "wristlet": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Vòng tay tiếng Anh là gì?

"vòng tay" trong tiếng Anh là bracelet (danh từ), wristlet (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.