TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Vót nhọn tiếng Anh là gì?

"vót nhọn" trong tiếng Anh là point (ngoại động từ), tapered (tính từ).

point Ngoại động từ

UK/pɔɪnt/US/pɔɪnt/ giọng người thật

Nghĩa: Vót nhọn (bút chì...).

Xem đầy đủ từ "point": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tapered Tính từ

UK/ˈteɪ.pə(ɹ)d/US/ˈteɪ.pɚd/ giọng người thật

Nghĩa: Vót thon; vót nhọn.

Xem đầy đủ từ "tapered": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Vót nhọn tiếng Anh là gì?

"vót nhọn" trong tiếng Anh là point (ngoại động từ), tapered (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "point": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "tapered": BirdHopper, Wikimedia Commons, CC BY-SA 4.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.