TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Vô điều kiện tiếng Anh là gì?

"vô điều kiện" trong tiếng Anh là unconditionally (phó từ), categorical (tính từ), absolutely (phó từ).

unconditionally Phó từ

US/ˌən.kən.ˈdɪʃ.nəl.li/

Nghĩa: Tuyệt đối, vô điều kiện, không chịu ảnh hưởng của điều kiện.

  • Sovereignty unconditionally belongs to the nation.Chủ quyền thuộc về một quốc gia một cách vô điều kiện.

Xem đầy đủ từ "unconditionally": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

categorical Tính từ

UK/ˌkætəˈɡɒɹɪk(ə)l/US/ˌkætəˈɡɔɹɪk(ə)l/

Nghĩa: Tuyệt đối, khẳng định, vô điều kiện.

Xem đầy đủ từ "categorical": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

absolutely Phó từ

UK/ˈæb.səˌl(j)uːt.li/US/ˌæb.səˈlut.li/

Nghĩa: Vô điều kiện.

Xem đầy đủ từ "absolutely": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

absolute Tính từ

UK/ˈæb.sə.luːt/US/ˈæb.səˌlut/

Nghĩa: Vô điều kiện.

  • an absolute promiselời hứa vô điều kiện

Xem đầy đủ từ "absolute": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Vô điều kiện tiếng Anh là gì?

"vô điều kiện" trong tiếng Anh là unconditionally (phó từ), categorical (tính từ), absolutely (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.