Vô điều kiện tiếng Anh là gì?
"vô điều kiện" trong tiếng Anh là unconditionally (phó từ), categorical (tính từ), absolutely (phó từ).
unconditionally Phó từ
US/ˌən.kən.ˈdɪʃ.nəl.li/
Nghĩa: Tuyệt đối, vô điều kiện, không chịu ảnh hưởng của điều kiện.
- Sovereignty unconditionally belongs to the nation.Chủ quyền thuộc về một quốc gia một cách vô điều kiện.
categorical Tính từ
UK/ˌkætəˈɡɒɹɪk(ə)l/US/ˌkætəˈɡɔɹɪk(ə)l/
Nghĩa: Tuyệt đối, khẳng định, vô điều kiện.
absolutely Phó từ
UK/ˈæb.səˌl(j)uːt.li/US/ˌæb.səˈlut.li/
Nghĩa: Vô điều kiện.
absolute Tính từ
UK/ˈæb.sə.luːt/US/ˈæb.səˌlut/
Nghĩa: Vô điều kiện.
- an absolute promiselời hứa vô điều kiện
Câu hỏi thường gặp
Vô điều kiện tiếng Anh là gì?
"vô điều kiện" trong tiếng Anh là unconditionally (phó từ), categorical (tính từ), absolutely (phó từ).