TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Vô cảm tiếng Anh là gì?

"vô cảm" trong tiếng Anh là numb (tính từ), apathetic (tính từ), indifferent.

numb Tính từ

UK/nʌm/US/nʌm/

Nghĩa: tê, tê cóng, vô cảm, chết lặng

Xem đầy đủ từ "numb": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

apathetic Tính từ

UK/ˌæpəˈθɛtɪk/US/ˌæpəˈθɛtɪk/

Nghĩa: vô cảm

Xem đầy đủ từ "apathetic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

indifferent

UK/ɪnˈdɪf.ɹənt/US/ɪnˈdɪf.ɹənt/

Xem đầy đủ từ "indifferent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Vô cảm tiếng Anh là gì?

"vô cảm" trong tiếng Anh là numb (tính từ), apathetic (tính từ), indifferent.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.