TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Vô gia cư tiếng Anh là gì?

"vô gia cư" trong tiếng Anh là homeless (tính từ), outcast (tính từ).

homeless Tính từ

US/ˈhoʊmlɪs/

Nghĩa: Không cửa không nhà, vô gia cư.

  • Our organisation distributes food and clothes to homeless people.Tổ chức của chúng tôi phân phát thức ăn và quần áo cho người vô gia cư.
  • Many people sleep outside because they are homeless.Nhiều người ngủ ngoài trời vì họ vô gia cư.

Xem đầy đủ từ "homeless": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

outcast Tính từ

UK/ˈaʊtkɑːst/US/ˈaʊtkæst/

Nghĩa: Bơ vơ, vô gia cư.

Xem đầy đủ từ "outcast": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Vô gia cư tiếng Anh là gì?

"vô gia cư" trong tiếng Anh là homeless (tính từ), outcast (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.