TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Vô học tiếng Anh là gì?

"vô học" trong tiếng Anh là uneducated (tính từ), letterless (tính từ), ignorant.

uneducated Tính từ

UK/ʌnˈɛdjʊkeɪtɪd/US/ʌnˈɛd͡ʒəkeɪtɪd/

Nghĩa: Vô học, không có học thức.

Xem đầy đủ từ "uneducated": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

letterless Tính từ

Nghĩa: Vô học, dốt nát.

Xem đầy đủ từ "letterless": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ignorant

UK/ˈɪɡ.nə.ɹənt/US/ˈɪɡ.nə.ɹənt/

Xem đầy đủ từ "ignorant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

uncultured

Xem đầy đủ từ "uncultured": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

illiteracy Danh từ

UK/ɪˈlɪtəɹəsi/US/ɪˈlɪtəɹəsi/

Nghĩa: Nạn mù chữ, sự vô học, sự thất học.

Xem đầy đủ từ "illiteracy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

illiterateness Danh từ

US/ˌɪl.ˈlɪ.tə.rət.nəs/

Nghĩa: Nạn mù chữ, sự vô học, sự thất học.

Xem đầy đủ từ "illiterateness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Vô học tiếng Anh là gì?

"vô học" trong tiếng Anh là uneducated (tính từ), letterless (tính từ), ignorant.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.