illiteracy
UK/ɪˈlɪtəɹəsi/
US/ɪˈlɪtəɹəsi/
giọng máy của trình duyệt
illiteracy nghĩa là nạn mù chữ, sự vô học, lỗi do ít học.
Nghĩa của illiteracy
Danh từ
- Nạn mù chữ, sự vô học, sự thất học.
- Số nhiều Lỗi (nói hay viết) do ít học.
Dạng từ của illiteracy
| Số nhiều | illiteracies |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với illiteracy
Trái nghĩa
Họ từ của illiteracy
Câu ví dụ với illiteracy
- The percentage of illiteracy in that country is 36%. Tỉ lệ mù chữ của đất nước đấy là 36%.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
illiteracy nghĩa là gì?
illiteracy (danh từ) nghĩa là nạn mù chữ, sự vô học, lỗi do ít học.
illiteracy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của illiteracy: giọng Anh (UK) /ɪˈlɪtəɹəsi/, giọng Mỹ (US) /ɪˈlɪtəɹəsi/.