TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

illiteracy

UK/ɪˈlɪtəɹəsi/ US/ɪˈlɪtəɹəsi/ giọng máy của trình duyệt

illiteracy nghĩa là nạn mù chữ, sự vô học, lỗi do ít học.

Nghĩa của illiteracy

Danh từ

  1. Nạn mù chữ, sự vô học, sự thất học.
  2. Số nhiều Lỗi (nói hay viết) do ít học.

Dạng từ của illiteracy

Số nhiềuilliteracies

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với illiteracy

Trái nghĩa

Họ từ của illiteracy

Câu ví dụ với illiteracy

  • The percentage of illiteracy in that country is 36%. Tỉ lệ mù chữ của đất nước đấy là 36%.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

illiteracy nghĩa là gì?

illiteracy (danh từ) nghĩa là nạn mù chữ, sự vô học, lỗi do ít học.

illiteracy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của illiteracy: giọng Anh (UK) /ɪˈlɪtəɹəsi/, giọng Mỹ (US) /ɪˈlɪtəɹəsi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.