TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Vô trách nhiệm tiếng Anh là gì?

"vô trách nhiệm" trong tiếng Anh là irresponsible (tính từ), irresponsibly (phó từ), unrespectful (tính từ).

irresponsible Tính từ

UK/ˌɪɹ.ɪˈspɒn.sə.bəl/US/ˌɪɹ.əˈspɑn.sə.bəl/

Nghĩa: vô trách nhiệm

Xem đầy đủ từ "irresponsible": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

irresponsibly Phó từ

UK/ˌɪ.ɹɪˈspɒn.sə.bli/US/ˌɪ.ɹɪˈspɑːn.sə.bli/

Nghĩa: Vô trách nhiệm, thiếu trách nhiệm, tắc trách.

Xem đầy đủ từ "irresponsibly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unrespectful Tính từ

Nghĩa: Không chịu trách nhiệm, vô trách nhiệm.

Xem đầy đủ từ "unrespectful": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

negligent

UK/ˈnɛɡ.lɪ.d͡ʒənt/US/ˈnɛɡ.lɪ.d͡ʒənt/

Xem đầy đủ từ "negligent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

derelict

UK/ˈdɛr.ə.lɪkt/US/ˈdɛɹəˌlɪk(t)/

Xem đầy đủ từ "derelict": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fecklessly Phó từ

US/ˈfɛk.ləs.li/

Nghĩa: Vô trách nhiệm, tắc trách.

Xem đầy đủ từ "fecklessly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Vô trách nhiệm tiếng Anh là gì?

"vô trách nhiệm" trong tiếng Anh là irresponsible (tính từ), irresponsibly (phó từ), unrespectful (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.