TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Võ thuật tiếng Anh là gì?

"võ thuật" trong tiếng Anh là martial art (danh từ), wushu (danh từ), martial arts (danh từ).

martial art Danh từ

Nghĩa: môn võ, môn võ thuật, võ thuật, vũ thuật

Xem đầy đủ từ "martial art": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wushu Danh từ

UK/ˈwuːˈʃuː/US/ˈwuːˈʃuː/

Nghĩa: Võ thuật, vũ thuật, ủ su.

Xem đầy đủ từ "wushu": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

martial arts Danh từ

Nghĩa: Võ thuật.

  • I love martial arts!Tôi yêu võ thuật!

Xem đầy đủ từ "martial arts": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Võ thuật tiếng Anh là gì?

"võ thuật" trong tiếng Anh là martial art (danh từ), wushu (danh từ), martial arts (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.