TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Vùng ngoại ô tiếng Anh là gì?

"vùng ngoại ô" trong tiếng Anh là outskirts (danh từ), precinct (danh từ).

outskirts Danh từ

UK/ˈaʊtskɜːts/US/ˈaʊtskɝts/

Nghĩa: Vùng ngoài (một tỉnh...); ngoại ô, vùng ngoại ô.

Xem đầy đủ từ "outskirts": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

precinct Danh từ

UK/ˈpɹisɪŋkt/US/ˈpɹisɪŋkt/

Nghĩa: Vùng xung quanh, vùng ngoại vi, vùng ngoại ô (thành phố).

Xem đầy đủ từ "precinct": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Vùng ngoại ô tiếng Anh là gì?

"vùng ngoại ô" trong tiếng Anh là outskirts (danh từ), precinct (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.