TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Vùng phụ cận tiếng Anh là gì?

"vùng phụ cận" trong tiếng Anh là surroundings (danh từ), purlieu (danh từ).

surroundings Danh từ

UK/səˈɹaʊndɪŋz/US/səˈɹaʊndɪŋz/

Nghĩa: Vùng phụ cận, vùng xung quanh.

Xem đầy đủ từ "surroundings": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

purlieu Danh từ

UK/ˈpɜːljuː/US/ˈpɝl(j)u/

Nghĩa: Vùng xung quanh, vùng phụ cận, vùng ngoại vi (thành phố...).

Xem đầy đủ từ "purlieu": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Vùng phụ cận tiếng Anh là gì?

"vùng phụ cận" trong tiếng Anh là surroundings (danh từ), purlieu (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.