surroundings
UK/səˈɹaʊndɪŋz/
US/səˈɹaʊndɪŋz/
giọng máy của trình duyệt
surroundings nghĩa là vùng phụ cận, vùng xung quanh, môi trường xung quanh.
Nghĩa của surroundings
Danh từ
- Vùng phụ cận, vùng xung quanh.
- Môi trường xung quanh.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với surroundings
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
surroundings nghĩa là gì?
surroundings (danh từ) nghĩa là vùng phụ cận, vùng xung quanh, môi trường xung quanh.
surroundings phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của surroundings: giọng Anh (UK) /səˈɹaʊndɪŋz/, giọng Mỹ (US) /səˈɹaʊndɪŋz/.