TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Văn cảnh tiếng Anh là gì?

"văn cảnh" trong tiếng Anh là context (danh từ), contextual (tính từ).

context Danh từ

UK/ˈkɒn.tɛkst/US/ˈkɑn.tɛkst/ giọng máy

Nghĩa: Văn cảnh, ngữ cảnh, mạch văn.

  • it is often difficult to say what the meaning of a word is apart from its contextthường khó mà hiểu rõ nghĩa của một từ nếu đem tách nó ra khỏi văn cảnh

Xem đầy đủ từ "context": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

contextual Tính từ

Nghĩa: Văn cảnh, (thuộc) ngữ cảnh, (thuộc) mạch văn.

  • the contextual method of showing the meaning of a wordphương pháp giảng nghĩa một từ theo văn cảnh

Xem đầy đủ từ "contextual": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Văn cảnh tiếng Anh là gì?

"văn cảnh" trong tiếng Anh là context (danh từ), contextual (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.