context
Cấp độ A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈkɒn.tɛkst/
US/ˈkɑn.tɛkst/
giọng máy của trình duyệt
context nghĩa là văn cảnh, ngữ cảnh, khung cảnh, phạm vi.
Nghĩa của context
Danh từ
- Văn học Văn cảnh, ngữ cảnh, mạch văn.
- it is often difficult to say what the meaning of a word is apart from its contextthường khó mà hiểu rõ nghĩa của một từ nếu đem tách nó ra khỏi văn cảnh
- Khung cảnh, phạm vi, bối cảnh.
- in this contexttrong phạm vi vấn đề này; liên quan đến vấn đề này
Dạng từ của context
| Số nhiều | contexts |
| Ngôi thứ ba số ít | contexts |
| Hiện tại phân từ (-ing) | contexting |
| Quá khứ phân từ | contexted |
| Quá khứ | contexted |
| So sánh hơn | more context |
| So sánh nhất | most context |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với context
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của context
Cụm từ, thành ngữ với context
- context dependent — Phụ thuộc ngữ cảnh.
- context sensitive help key — Khóa giúp theo nội dung.
Câu ví dụ với context
- Depending on the context, both are possible. Tuỳ vào bối cảnh, cả hai đều có thể.
- It depends on the context. Nó phụ thuộc vào ngữ cảnh
- The meaning of many sentences can change depending on the context. Ý nghĩa của câu có thể thay đổi tuỳ vào ngữ cảnh.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
context nghĩa là gì?
context (danh từ) nghĩa là văn cảnh, ngữ cảnh, khung cảnh, phạm vi.
context phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của context: giọng Anh (UK) /ˈkɒn.tɛkst/, giọng Mỹ (US) /ˈkɑn.tɛkst/.