TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Văn hoá tiếng Anh là gì?

"văn hoá" trong tiếng Anh là culture (danh từ), cultural (tính từ), Vietnam.

culture Danh từ

UK/ˈkʌlt͡ʃə/US/ˈkʌlt͡ʃɚ/

Nghĩa: văn hoá

  • Tatoeba is culture.Tatoeba là văn hoá.
  • What does cancel culture consist of?Văn hoá tẩy chay gồm những gì?

Xem đầy đủ từ "culture": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cultural Tính từ

UK/ˈkʌl.tʃ(ʊ.)ɹəl/US/ˈkʌl.tʃ(ə.)ɹəl/

Nghĩa: Văn hoá.

  • cultural exchangesự trao đổi văn hoá
  • cultural standardtrình độ văn hoá

Xem đầy đủ từ "cultural": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Vietnam

UK/ˌviːətˈnɑːm/US/ˌvi.ɪtˈnɑm/

Xem đầy đủ từ "Vietnam": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Văn hoá tiếng Anh là gì?

"văn hoá" trong tiếng Anh là culture (danh từ), cultural (tính từ), Vietnam.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.