TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Văn xuôi tiếng Anh là gì?

"văn xuôi" trong tiếng Anh là prose (danh từ), prosaism (danh từ).

prose Danh từ

UK/ˈpɹəʊz/US/ˈpɹoʊz/ giọng người thật

Nghĩa: Văn xuôi.

Xem đầy đủ từ "prose": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

prosaism Danh từ

UK/pɹəʊˈzeɪ.ɪzəm/US/pɹəʊˈzeɪ.ɪzəm/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tính văn xuôi, vể nôm na.

Xem đầy đủ từ "prosaism": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Văn xuôi tiếng Anh là gì?

"văn xuôi" trong tiếng Anh là prose (danh từ), prosaism (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "prose": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.