TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Vĩ mô tiếng Anh là gì?

"vĩ mô" trong tiếng Anh là macroscopic (tính từ), macro (tính từ), macroscopically (phó từ).

macroscopic Tính từ

UK/ˌmæ.kɹəˈskɒ.pɪk/US/ˌmæ.kɹəˈskɒ.pɪk/

Nghĩa: Vĩ mô.

Xem đầy đủ từ "macroscopic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

macro Tính từ

UK/ˈmæk.ɹəʊ/US/ˈmæk.ɹoʊ/

Nghĩa: Vĩ mô.

Xem đầy đủ từ "macro": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

macroscopically Phó từ

US/ˌmæ.krə.ˈskɑː.pɪ.kəl.li/

Nghĩa: Vĩ mô.

Xem đầy đủ từ "macroscopically": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Vĩ mô tiếng Anh là gì?

"vĩ mô" trong tiếng Anh là macroscopic (tính từ), macro (tính từ), macroscopically (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.