macro
UK/ˈmæk.ɹəʊ/
US/ˈmæk.ɹoʊ/
giọng máy của trình duyệt
macro nghĩa là vĩ mô, vĩ lệnh.
Nghĩa của macro
Tính từ
- Vĩ mô.
Danh từ
- Máy tính Vĩ lệnh.
Dạng từ của macro
| Số nhiều | macros |
| Ngôi thứ ba số ít | macros |
| Hiện tại phân từ (-ing) | macroing |
| Quá khứ phân từ | macroed |
| Quá khứ | macroed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với macro
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của macro
Câu hỏi thường gặp
macro nghĩa là gì?
macro (tính từ, danh từ) nghĩa là vĩ mô, vĩ lệnh.
macro phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của macro: giọng Anh (UK) /ˈmæk.ɹəʊ/, giọng Mỹ (US) /ˈmæk.ɹoʊ/.