TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Vũ khí hạt nhân tiếng Anh là gì?

"vũ khí hạt nhân" trong tiếng Anh là nuclear weapon (danh từ), nuke (danh từ).

nuclear weapon Danh từ

Nghĩa: Vũ khí hạt nhân.

  • Iran cannot have a nuclear weapon. The world would be in great danger.Iran không được sở hữu vũ khí hạt nhân. Thế giới có thể sẽ gặp nguy hiểm lớn.

Xem đầy đủ từ "nuclear weapon": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

nuke Danh từ

UK/njuːk/US/n(j)uk/

Nghĩa: Vũ khí hạt nhân.

Xem đầy đủ từ "nuke": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Vũ khí hạt nhân tiếng Anh là gì?

"vũ khí hạt nhân" trong tiếng Anh là nuclear weapon (danh từ), nuke (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.