TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Vạn tiếng Anh là gì?

"vạn" trong tiếng Anh là myriad (danh từ), ten thousand (số từ), guild.

myriad Danh từ

UK/ˈmɪɹi.æd/US/ˈmɪɹi.æd/

Nghĩa: Vạn, mười nghìn.

Xem đầy đủ từ "myriad": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ten thousand Số từ

Nghĩa: Mười nghìn, mười ngàn, vạn.

  • Can you lend me ten thousand yuan?Bạn có thể cho tôi mượn một vạn tệ được không?

Xem đầy đủ từ "ten thousand": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

guild

UK/ɡɪld/US/ɡɪld/

Xem đầy đủ từ "guild": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Vạn tiếng Anh là gì?

"vạn" trong tiếng Anh là myriad (danh từ), ten thousand (số từ), guild.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.