myriad
UK/ˈmɪɹi.æd/
US/ˈmɪɹi.æd/
giọng máy của trình duyệt
myriad nghĩa là vạn, mười nghìn, vô số, muôn.
Nghĩa của myriad
Danh từ
- Từ cổ, nghĩa cổ Vạn, mười nghìn.
- Vô số.
Dạng từ của myriad
| Số nhiều | myriads |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với myriad
Đồng nghĩa
Họ từ của myriad
Câu hỏi thường gặp
myriad nghĩa là gì?
myriad (danh từ) nghĩa là vạn, mười nghìn, vô số, muôn.
myriad phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của myriad: giọng Anh (UK) /ˈmɪɹi.æd/, giọng Mỹ (US) /ˈmɪɹi.æd/.