TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

myriad

UK/ˈmɪɹi.æd/ US/ˈmɪɹi.æd/ giọng máy của trình duyệt

myriad nghĩa là vạn, mười nghìn, vô số, muôn.

Nghĩa của myriad

Danh từ

  1. Từ cổ, nghĩa cổ Vạn, mười nghìn.
  2. Vô số.

Dạng từ của myriad

Số nhiềumyriads

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với myriad

Đồng nghĩa

Họ từ của myriad

Câu hỏi thường gặp

myriad nghĩa là gì?

myriad (danh từ) nghĩa là vạn, mười nghìn, vô số, muôn.

myriad phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của myriad: giọng Anh (UK) /ˈmɪɹi.æd/, giọng Mỹ (US) /ˈmɪɹi.æd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.