TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Vận tải tiếng Anh là gì?

"vận tải" trong tiếng Anh là transport (ngoại động từ), traffic (danh từ), transportation (danh từ).

transport Ngoại động từ

UK/tɹænsˈpɔːt/US/tɹænsˈpɔɹt/

Nghĩa: Chuyên chở, vận tải.

  • the transport of passengers and goodssự chuyên chở hành khách và hàng hoá

Xem đầy đủ từ "transport": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

traffic Danh từ

UK/ˈtɹæfɪk/US/ˈtɹæfɪk/

Nghĩa: Sự vận tải, sự chuyên chở hàng hoá, hành khách.

Xem đầy đủ từ "traffic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

transportation Danh từ

UK/tɹænspɔːˈteɪʃən/US/tɹænspɚˈteɪʃən/

Nghĩa: Sự chuyên chở, sự vận tải.

  • transportation by airsự chuyên chở bằng được hàng không

Xem đầy đủ từ "transportation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Vận tải tiếng Anh là gì?

"vận tải" trong tiếng Anh là transport (ngoại động từ), traffic (danh từ), transportation (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.