TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Vật đệm tiếng Anh là gì?

"vật đệm" trong tiếng Anh là buffer (danh từ), padding (danh từ).

buffer Danh từ

UK/ˈbʌfə/US/ˈbʌfəɹ/

Nghĩa: Vật đệm, tăng đệm; cái giảm xóc.

Xem đầy đủ từ "buffer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

padding Danh từ

UK/ˈpædɪŋ/US/ˈpædɪŋ/

Nghĩa: Vật đệm, vật lót, vật độn.

Xem đầy đủ từ "padding": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Vật đệm tiếng Anh là gì?

"vật đệm" trong tiếng Anh là buffer (danh từ), padding (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.