TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

padding

UK/ˈpædɪŋ/ US/ˈpædɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

padding nghĩa là sự đệm, sự lót, vật đệm, vật lót.

Nghĩa của padding

Danh từ

  1. Sự đệm, sự lót, sự độn.
  2. Vật đệm, vật lót, vật độn.
  3. Từ thừa nhồi nhét (đầy câu, đầy sách...).

Dạng từ của padding

Số nhiềupaddings

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với padding

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

padding nghĩa là gì?

padding (danh từ) nghĩa là sự đệm, sự lót, vật đệm, vật lót.

padding phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của padding: giọng Anh (UK) /ˈpædɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈpædɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.