padding
UK/ˈpædɪŋ/
US/ˈpædɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
padding nghĩa là sự đệm, sự lót, vật đệm, vật lót.
Nghĩa của padding
Danh từ
- Sự đệm, sự lót, sự độn.
- Vật đệm, vật lót, vật độn.
- Từ thừa nhồi nhét (đầy câu, đầy sách...).
Dạng từ của padding
| Số nhiều | paddings |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với padding
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
padding nghĩa là gì?
padding (danh từ) nghĩa là sự đệm, sự lót, vật đệm, vật lót.
padding phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của padding: giọng Anh (UK) /ˈpædɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈpædɪŋ/.