TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Vật hình tròn tiếng Anh là gì?

"vật hình tròn" trong tiếng Anh là round (danh từ), rim (danh từ), rondure (danh từ).

round Danh từ

UK/ˈɹaʊ̯nd/US/ˈɹaʊ̯nd/

Nghĩa: Vật hình tròn, khoanh.

  • a round of toastkhoanh bánh mì nướng

Xem đầy đủ từ "round": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rim Danh từ

UK/ɹɪm/US/ɹɪm/

Nghĩa: Cái vòng, vật hình tròn.

  • golden rimmũ miện

Xem đầy đủ từ "rim": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rondure Danh từ

UK/ˈɹɒndjʊə/US/ˈɹɑnˌd(j)ʊɹ/

Nghĩa: Vật hình tròn.

Xem đầy đủ từ "rondure": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Vật hình tròn tiếng Anh là gì?

"vật hình tròn" trong tiếng Anh là round (danh từ), rim (danh từ), rondure (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.