TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Vật phóng ra tiếng Anh là gì?

"vật phóng ra" trong tiếng Anh là missile (danh từ), projectile (danh từ).

missile Danh từ

UK/ˈmɪs.aɪl/US/ˈmɪs.(ə)l/

Nghĩa: Vật phóng ra (đá, tên, mác...).

Xem đầy đủ từ "missile": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

projectile Danh từ

UK/pɹə(ʊ)ˈd͡ʒɛktʌɪl/US/pɹəˈd͡ʒɛk.taɪl/

Nghĩa: Vật phóng ra, đạn bắn ra.

Xem đầy đủ từ "projectile": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Vật phóng ra tiếng Anh là gì?

"vật phóng ra" trong tiếng Anh là missile (danh từ), projectile (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.