TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Vắt ngang tiếng Anh là gì?

"vắt ngang" trong tiếng Anh là cross (tính từ), traverse (tính từ), bridge (ngoại động từ).

cross Tính từ

UK/kɹɒs/US/kɹɔs/

Nghĩa: Chéo nhau, vắt ngang.

  • cross linesđường chéo nhau

Xem đầy đủ từ "cross": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

traverse Tính từ

UK/tɹəˈvɜːs/US/tɹəˈvɝs/

Nghĩa: Đặt ngang, vắt ngang.

Xem đầy đủ từ "traverse": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bridge Ngoại động từ

UK/bɹɪd͡ʒ/US/bɹɪd͡ʒ/

Nghĩa: Vắt ngang.

  • the rainbow bridges the skycầu vồng bắt ngang bầu trời

Xem đầy đủ từ "bridge": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Vắt ngang tiếng Anh là gì?

"vắt ngang" trong tiếng Anh là cross (tính từ), traverse (tính từ), bridge (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.