Vẽ biểu đồ tiếng Anh là gì?
"vẽ biểu đồ" trong tiếng Anh là plot (ngoại động từ), diagrammatise (ngoại động từ), diagrammatize (ngoại động từ).
plot Ngoại động từ
UK/plɒt/US/plɑt/
Nghĩa: Vẽ sơ đồ, vẽ đồ thị, vẽ biểu đồ, dựng đồ án (một công trình xây dựng...).
diagrammatise Ngoại động từ
Nghĩa: Vẽ biểu đồ; biểu thị bằng biểu đồ.
diagrammatize Ngoại động từ
Nghĩa: Vẽ biểu đồ; biểu thị bằng biểu đồ.
graphing Tính từ
US/ˈɡræ.fiɳ/
Nghĩa: Sự vẽ đồ thị, sự vẽ biểu đồ.
Câu hỏi thường gặp
Vẽ biểu đồ tiếng Anh là gì?
"vẽ biểu đồ" trong tiếng Anh là plot (ngoại động từ), diagrammatise (ngoại động từ), diagrammatize (ngoại động từ).