TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Vẽ biểu đồ tiếng Anh là gì?

"vẽ biểu đồ" trong tiếng Anh là plot (ngoại động từ), diagrammatise (ngoại động từ), diagrammatize (ngoại động từ).

plot Ngoại động từ

UK/plɒt/US/plɑt/

Nghĩa: Vẽ sơ đồ, vẽ đồ thị, vẽ biểu đồ, dựng đồ án (một công trình xây dựng...).

Xem đầy đủ từ "plot": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

diagrammatise Ngoại động từ

Nghĩa: Vẽ biểu đồ; biểu thị bằng biểu đồ.

Xem đầy đủ từ "diagrammatise": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

diagrammatize Ngoại động từ

Nghĩa: Vẽ biểu đồ; biểu thị bằng biểu đồ.

Xem đầy đủ từ "diagrammatize": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

graphing Tính từ

US/ˈɡræ.fiɳ/

Nghĩa: Sự vẽ đồ thị, sự vẽ biểu đồ.

Xem đầy đủ từ "graphing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Vẽ biểu đồ tiếng Anh là gì?

"vẽ biểu đồ" trong tiếng Anh là plot (ngoại động từ), diagrammatise (ngoại động từ), diagrammatize (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.