Vẽ kiểu tiếng Anh là gì?
"vẽ kiểu" trong tiếng Anh là design (ngoại động từ), model (động từ), designer (danh từ).
design Ngoại động từ
UK/dɪˈzaɪn/US/dɪˈzaɪn/
Nghĩa: Phác hoạ, vẽ phác (tranh...), vẽ kiểu (quần áo, xe ô tô...), thiết kế, làm đồ án (nhà cửa), làm đề cương, phác thảo cách trình bày (sách, tranh ảnh nghệ thuật).
model Động từ
UK/ˈmɒd.l̩/US/ˈmɑ.dl̩/
Nghĩa: Làm mẫu, nặn kiểu, vẽ kiểu, làm mô hình, đắp khuôn.
- to model a man's head in claylàm mô hình đầu người bằng đất sét
designer Danh từ
UK/dɪˈzaɪnɚ/US/dɪˈzaɪnɚ/
Nghĩa: Người phác hoạ, người vẽ kiểu, người phác thảo cách trình bày (một quyển sách...), người trang trí (sân khấu...), người thiết kế (vườn, công viên...).
designing Danh từ
US/dɪ.ˈzɑɪ.niɳ/
Nghĩa: Sự phác hoạ, sự vẽ kiểu, sự thiết kế, sự trình bày.
Câu hỏi thường gặp
Vẽ kiểu tiếng Anh là gì?
"vẽ kiểu" trong tiếng Anh là design (ngoại động từ), model (động từ), designer (danh từ).